Bản dịch của từ Muscle memory trong tiếng Việt

Muscle memory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muscle memory(Noun)

mˈʌsəl mˈɛmɚi
mˈʌsəl mˈɛmɚi
01

Khả năng thực hiện nhiệm vụ một cách tự động nhờ vào việc luyện tập nhiều lần.

The ability to perform tasks automatically through repeated practice.

通过反复练习而具备的自动完成任务的能力。

Ví dụ
02

Một chuỗi các hành động hoặc chuyển động đã được học qua việc lặp đi lặp lại.

A series of actions or movements that have been learned through repetition.

一系列经过反复练习而掌握的动作或行为。

Ví dụ
03

Một sự ghi nhớ tiềm thức về cách thực hiện một nhiệm vụ đã được học qua thời gian.

This is the subconscious recall of how to perform a learned task over time.

潜意识中对已掌握任务的执行方式的回忆

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh