Bản dịch của từ Mushy areas trong tiếng Việt

Mushy areas

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mushy areas(Noun)

mˈʌʃi ˈeəriəz
ˈməʃi ˈɛriəz
01

Phần mềm mại, xốp của một chất thường liên quan đến mục nát hoặc độ ẩm quá mức

Soft, mushy substances of a certain material usually indicate decay or excess moisture.

通常与腐败或过度潮湿相关的软而有弹性的物质部分

Ví dụ
02

Thường là chỉ các vùng đất hoặc khu vực trên mặt đất không có độ chắc chắn.

It usually refers to areas of land or terrain that are unstable.

这通常指的是土地或地形不稳固的区域。

Ví dụ
03

Các khu vực quá nhạy cảm hoặc dễ xúc động

Fields that are overly sentimental or emotionally sensitive.

那些感情丰富或容易触动情感的领域

Ví dụ