Bản dịch của từ Mushy areas trong tiếng Việt
Mushy areas
Noun [U/C]

Mushy areas(Noun)
mˈʌʃi ˈeəriəz
ˈməʃi ˈɛriəz
Ví dụ
02
Thường là chỉ các vùng đất hoặc khu vực trên mặt đất không có độ chắc chắn.
It usually refers to areas of land or terrain that are unstable.
这通常指的是土地或地形不稳固的区域。
Ví dụ
03
Các khu vực quá nhạy cảm hoặc dễ xúc động
Fields that are overly sentimental or emotionally sensitive.
那些感情丰富或容易触动情感的领域
Ví dụ
