Anh - Việt

Bản dịch của từ Myrmecophyte trong tiếng Việt

myrmecophyte

Noun

myrmecophyte (Noun)

/mɝˈməkəfˌaɪt/
/mɝˈməkəfˌaɪt/
AI

Nghĩa 01

Một loại thực vật cộng sinh với kiến, thường là những cây sống trên cây (epiphyte) ở vùng nhiệt đới có cấu trúc chuyên biệt để làm nơi trú ẩn cho kiến và đôi khi cung cấp thức ăn cho chúng.

A myrmecophilous plant specifically any of certain tropical epiphytes adapted by means of specialized structures to give shelter to ants and in some cases to supply them with food.

Ví dụ
Myrmecophyte cung cấp nơi trú ẩn cho kiến trong rừng nhiệt đới.The myrmecophyte provides shelter for ants in tropical forests.
Myrmecophyte không phát triển ở khí hậu lạnh.A myrmecophyte does not grow in cold climates.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh