Bản dịch của từ Mystical trong tiếng Việt

Mystical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mystical(Adjective)

mˈɪstɪkl̩
mˈɪstɪkl̩
01

Gợi lên cảm giác bí ẩn, linh thiêng, làm người ta kinh ngạc hoặc say mê vì có yếu tố tâm linh hoặc huyền bí.

Inspiring a sense of spiritual mystery awe and fascination.

Ví dụ
02

Thuộc về các hiện tượng huyền bí, thần bí hoặc liên quan đến những trải nghiệm, niềm tin tôn giáo sâu sắc vượt ra ngoài lý trí thông thường; mang tính thần, khó hiểu, gắn với truyền thống huyền bí hoặc người tu hành tìm kiếm chân lý siêu nhiên.

Relating to mystics or religious mysticism.

Ví dụ

Dạng tính từ của Mystical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Mystical

Bí ẩn

More mystical

Bí ẩn hơn

Most mystical

Bí ẩn nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ