Anh - Việt

Bản dịch của từ Mythologizing trong tiếng Việt

mythologizing

VerbNoun

mythologizing (Verb)

/mˈɪθəɡəzˌaɪldz/
/mˈɪθəɡəzˌaɪldz/
AI

Nghĩa 01 · Tạo ra hoặc phổ biến những câu chuyện, huyền thoại, hoặc hình ảnh phóng đại về một người hoặc sự việc, biến họ thành điều gì đó gần như huyền thoại thay vì thực tế.

Tạo ra hoặc phổ biến những câu chuyện, huyền thoại, hoặc hình ảnh phóng đại về một người hoặc sự việc, biến họ thành điều gì đó gần như huyền thoại thay vì thực tế.

To create or spread myths or mythology about someone or something.

Ví dụ
Mọi người đang huyền thoại hóa cuộc đời của Martin Luther King Jr.People are mythologizing the life of Martin Luther King Jr.
Họ không huyền thoại hóa những khó khăn của công nhân hàng ngày.They are not mythologizing the struggles of everyday workers.

mythologizing (Noun)

/mˈɪθəɡəzˌaɪldz/
/mˈɪθəɡəzˌaɪldz/
AI

Nghĩa 01 · Hành động tạo ra hoặc lan truyền những câu chuyện, huyền thoại, hoặc hình tượng hoá ai đó/ điều gì đó thành khác với thực tế — thường là tô son, phóng đại, hoặc làm cho họ trở nên huyền bí hơn so với sự thật.

Hành động tạo ra hoặc lan truyền những câu chuyện, huyền thoại, hoặc hình tượng hoá ai đó/ điều gì đó thành khác với thực tế — thường là tô son, phóng đại, hoặc làm cho họ trở nên huyền bí hơn so với sự thật.

The act of creating or spreading myths or mythology about someone or something.

Ví dụ
Truyền thông đang thần thánh hóa những người ảnh hưởng trên mạng xã hội như Kim Kardashian.The media is mythologizing social media influencers like Kim Kardashian.
Nhiều người không thần thánh hóa những khó khăn của công nhân hàng ngày.Many people are not mythologizing the struggles of everyday workers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh