Bản dịch của từ National heritage trong tiếng Việt

National heritage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National heritage(Noun)

nˈæʃənəl hˈɛrɪtɪdʒ
ˈnæʃənəɫ ˈhɛrɪtɪdʒ
01

Các truyền thống, thành tựu, niềm tin, v.v. là một phần của lịch sử của một nhóm hoặc quốc gia

The traditions achievements beliefs etc that are part of the history of a group or nation

Ví dụ
02

Các tòa nhà, di tích, cảnh quan và các địa điểm khác được đánh giá cao về tầm quan trọng về mặt lịch sử, văn hóa hoặc tự nhiên đối với một quốc gia

Buildings monuments landscapes and other sites that are valued for their historical cultural or natural importance to a nation

Ví dụ