Bản dịch của từ National heritage trong tiếng Việt
National heritage
Noun [U/C]

National heritage(Noun)
nˈæʃənəl hˈɛrɪtɪdʒ
ˈnæʃənəɫ ˈhɛrɪtɪdʒ
Ví dụ
02
Các tòa nhà, di tích, cảnh quan và các địa điểm khác được đánh giá cao về tầm quan trọng về mặt lịch sử, văn hóa hoặc tự nhiên đối với một quốc gia
Buildings monuments landscapes and other sites that are valued for their historical cultural or natural importance to a nation
Ví dụ
