Bản dịch của từ National military trong tiếng Việt

National military

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

National military(Noun)

nˈæʃənəl mˈɪlɪtəri
ˈnæʃənəɫ ˈmɪɫəˌtɛri
01

Cơ quan tập thể của nhân sự và các đơn vị tạo nên lực lượng quân sự của một quốc gia.

The collective body of personnel and units that make up a nations military forces

Ví dụ
02

Lực lượng vũ trang của một quốc gia được tổ chức và duy trì để phòng thủ và thực hiện các hoạt động quân sự.

A countrys armed forces that are organized and maintained for defense and military operations

Ví dụ
03

Cơ quan phụ trách thực hiện các hành động quân sự của một quốc gia

The establishment responsible for carrying out military actions of a nation

Ví dụ