Bản dịch của từ Nationalized firm trong tiếng Việt

Nationalized firm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nationalized firm(Noun)

nˈæʃənəlˌaɪzd fˈɜːm
ˈnæʃənəˌɫaɪzd ˈfɝm
01

Một tổ chức hoạt động dưới sự kiểm soát của nhà nước thường thay thế quyền sở hữu tư nhân.

An organization operating under government control often replaces private ownership.

一个由国家控制、通常取代私人所有制的组织

Ví dụ
02

Doanh nghiệp do nhà nước sở hữu

A government-owned or state-owned enterprise

国有企业

Ví dụ
03

Một công ty đã bị nhà nước tiếp quản và điều hành

A company was nationalized and brought under state control.

一家被国家接管并运营的企业

Ví dụ