Anh - Việt

Bản dịch của từ Nationally trong tiếng Việt

nationally

Adverb

nationally (Adverb)

/nˈæʃənəli/
/nˈæʃnəli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến toàn quốc; khắp cả nước chứ không chỉ ở một vùng hay địa phương riêng lẻ.

in a way that relates to an entire nation; not only in one particular region or place.

Ví dụ
Tổ chức này hoạt động trên toàn quốc để tiếp cận mọi công dân.The organization operates nationally to reach all citizens.
Cuộc khảo sát được thực hiện trên toàn quốc để thu thập các ý kiến đa dạng.The survey was conducted nationally to gather diverse opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(một cách) liên quan tới toàn quốc, cho cả đất nước hoặc trên phạm vi cả nước

by or for the whole country.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện hoạt động trên toàn quốc để giúp đỡ những người gặp khó khăn.The charity organization operated nationally to help those in need.
Chính sách của chính phủ nhằm cải thiện giáo dục trên toàn quốc.The government's policy aimed to improve education nationally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của nationally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

nationally

quốc gia

more nationally

toàn quốc hơn

most nationally

trên toàn quốc

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh