Bản dịch của từ Nationally trong tiếng Việt

Nationally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nationally(Adverb)

nˈæʃənəli
nˈæʃnəli
01

Một cách liên quan đến toàn quốc; khắp cả nước chứ không chỉ ở một vùng hay địa phương riêng lẻ.

In a way that relates to an entire nation; not only in one particular region or place.

全国性的; 整个国家的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(một cách) liên quan tới toàn quốc, cho cả đất nước hoặc trên phạm vi cả nước

By or for the whole country.

全国性的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Nationally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Nationally

Quốc gia

More nationally

Toàn quốc hơn

Most nationally

Trên toàn quốc

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ