Bản dịch của từ Naysayer trong tiếng Việt

Naysayer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naysayer(Noun)

nˈeɪseɪɐ
ˈneɪˌseɪɝ
01

Người thường xuyên thể hiện quan điểm tiêu cực hoặc bi quan

Someone who often expresses negative or pessimistic views.

一个习惯性发表消极或悲观看法的人

Ví dụ
02

Người phản đối hoặc đặt nghi vấn về điều gì đó

Someone who objects to or doubts something.

有人反对或表达对某事的怀疑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Người từ chối hoặc phản đối, không chấp nhận.

Someone who denies, opposes, or outright refuses.

否认、反对或表达拒绝的态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa