Anh - Việt

Bản dịch của từ Necessaries trong tiếng Việt

necessaries

Noun CountableNoun

necessaries (Noun Countable)

/nˈɛsəsəriz/
/ˈnɛsəˌsɛriz/
AI

Nghĩa 01

những thứ cần thiết cho cuộc sống; nhu yếu phẩm; đồ dùng thiết yếu (ví dụ: quần áo, thức ăn, chỗ ở).

Things that are necessary for living; necessities; essential items (e.g., clothing, food, shelter).

Ví dụ
Mọi người cần những vật thiết yếu như thức ăn và chỗ ở để sống sót.People need necessaries like food and shelter for survival.
Nhiều người không đủ khả năng mua những thứ cần thiết như quần áo hay nước sạch.Many cannot afford necessaries such as clothing or clean water.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đồ đạc, vật phẩm cần thiết cho một mục đích hoặc dịp cụ thể.

Supplies or articles required for a particular purpose or occasion.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đã thu thập các vật dụng cần thiết cho các trung tâm dành cho người vô gia cư ở New York.Volunteers collected necessaries for homeless shelters in New York.
Cô ấy đã không chuẩn bị những thứ cần thiết như nước và thức ăn cho sự kiện.She did not pack necessaries like water and food for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

necessaries (Noun)

/nˈɛsəsəriz/
/ˈnes.ə.ser.iz/
AI

Nghĩa 01

(ngôn ngữ pháp lý/ cổ) sự cung cấp các khoản nuôi dưỡng hoặc hỗ trợ cần thiết; hàng hóa hoặc dịch vụ được cung cấp như những thứ cần thiết.

(legal/archaic) The provision of necessary maintenance or support; goods or services provided as necessary.

Ví dụ
Tòa án yêu cầu người cha cung cấp những vật dụng cần thiết cho con.The court ordered the father to provide necessaries for his child.
Cô ấy không nhận được các vật dụng cần thiết sau tai nạn.She did not receive necessaries after the accident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh