Anh - Việt

Bản dịch của từ Necessitous trong tiếng Việt

necessitous

Adjective

necessitous (Adjective)

/nəsˈɛsɪtəs/
/nəsˈɛsɪtəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một người thiếu thốn những nhu yếu phẩm cơ bản trong cuộc sống, nghèo khó và cần được giúp đỡ.

of a person lacking the necessities of life needy.

Ví dụ
Nhiều gia đình thiếu thốn vật chất gặp khó khăn trong việc tìm thức ăn ở Chicago.Many necessitous families struggle to find food in Chicago.
Những đứa trẻ thiếu thốn không có quần áo đúng cho mùa đông.The necessitous children do not have proper clothing for winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh