Anh - Việt

Bản dịch của từ Necessities trong tiếng Việt

necessities

Noun

necessities (Noun)

/nəsˈɛsɪtiz/
/nəsˈɛsɪtiz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của "necessity" — những thứ cần thiết, nhu yếu phẩm hoặc những điều cần phải có/thiết yếu trong đời sống hoặc một tình huống cụ thể.

plural of necessity.

Ví dụ
Tiếp cận nước sạch là một trong những nhu cầu thiết yếu của mọi người.Access to clean water is one of life's necessities for everyone.
Không phải tất cả các gia đình đều có thể đủ khả năng cho những nhu cầu thiết yếu như thực phẩm và nơi ở.Not all families can afford basic necessities like food and shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của necessities (Noun)

SingularPlural

necessity

necessities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh