Bản dịch của từ Necktie trong tiếng Việt

Necktie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necktie(Noun)

nˈɛktaɪ
nˈɛktaɪ
01

Một dải vải buộc quanh cổ và thắt nút phía trước, thường dùng trong trang phục trang trọng hoặc công sở. (Xem thêm: cà vạt nơ).

A strip of cloth worn around the neck and tied in the front See also bowtie.

系在脖子上的布条

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ