Anh - Việt

Bản dịch của từ Needling trong tiếng Việt

needling

VerbNoun Countable

needling (Verb)

/nˈidlɪŋ/
/nˈidlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cà khịa, chọc tức ai bằng những hành động nhỏ nhặt, liên tục khiến người kia khó chịu hoặc bực mình.

Cà khịa, chọc tức ai bằng những hành động nhỏ nhặt, liên tục khiến người kia khó chịu hoặc bực mình.

tease or provoke someone with persistent petty actions.

Ví dụ
John đang châm chọc Sarah về kiểu tóc mới của cô ấy mỗi ngày.John is needling Sarah about her recent haircut every day.
Tôi không châm chọc bạn bè của mình trong các buổi gặp mặt xã hội nữa.I am not needling my friends during our social gatherings anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của needling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

needle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

needled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

needled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

needles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

needling

needling (Noun Countable)

/nˈidlɪŋ/
/nˈidlɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một chiếc kim nhỏ, mảnh và nhọn; thường dùng để khâu, khâu vá hoặc cho các công việc cần kim rất nhỏ.

Một chiếc kim nhỏ, mảnh và nhọn; thường dùng để khâu, khâu vá hoặc cho các công việc cần kim rất nhỏ.

a fine sharp needle.

Ví dụ
Tôi đã sử dụng kỹ thuật châm để tạo ra nghệ thuật xã hội đẹp.I used a needling technique to create beautiful social art.
Quá trình châm không dễ để mọi người thành thạo.The needling process is not easy for everyone to master.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh