Bản dịch của từ Negative aspect trong tiếng Việt

Negative aspect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative aspect(Noun)

nˈɛɡətɨv ˈæspˌɛkt
nˈɛɡətɨv ˈæspˌɛkt
01

Một đặc điểm hoặc yếu tố của một thứ gì đó không mong muốn hoặc bất lợi.

A characteristic or factor of something undesirable or disadvantageous.

这指的是某事我们不希望出现或者对我们不利的特点或因素。

Ví dụ
02

Một góc nhìn hoặc quan điểm tập trung vào những hạn chế hoặc bất lợi của một tình huống.

A perspective or point of view that focuses on the disadvantages or flaws of a situation.

一种关注情境负面或不利方面的观点或角度。

Ví dụ
03

Một đặc điểm thể hiện sự bi quan hoặc kết quả không khả quan.

It is a characteristic that conveys a sense of pessimism or unfavorable outcomes.

表现出悲观或不利结果的特征

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh