Bản dịch của từ Neglected equivalence trong tiếng Việt
Neglected equivalence
Noun [U/C]

Neglected equivalence(Noun)
nɪglˈɛktɪd ɪkwˈɪvələns
nɪˈɡɫɛktɪd ɪˈkwɪvəɫəns
01
Trạng thái bị bỏ qua hoặc không được coi trọng
The state of being ignored or disregarded
Ví dụ
02
Một trường hợp hoặc ví dụ về sự sơ suất
An instance or case of negligence
Ví dụ
