Bản dịch của từ Negligible ton trong tiếng Việt
Negligible ton
Noun [U/C]

Negligible ton(Noun)
nˈɛɡlɪdʒəbəl tˈɒn
ˈnɛɡɫɪdʒəbəɫ ˈtɑn
01
Một số lượng rất nhỏ mà không đáng được xem xét.
A very small amount or quantity that is not worth considering
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh hàm ý sự không quan trọng.
A term used in contexts that imply insignificance
Ví dụ
