Bản dịch của từ Negligible ton trong tiếng Việt

Negligible ton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negligible ton(Noun)

nˈɛɡlɪdʒəbəl tˈɒn
ˈnɛɡɫɪdʒəbəɫ ˈtɑn
01

Trong kinh tế học, một số tiền quá nhỏ đến nỗi có thể bị bỏ qua trong các phép tính.

In economics an amount that is so small that it can be ignored in calculations

Ví dụ
02

Một số lượng rất nhỏ mà không đáng được xem xét.

A very small amount or quantity that is not worth considering

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh hàm ý sự không quan trọng.

A term used in contexts that imply insignificance

Ví dụ