Anh - Việt

Bản dịch của từ Neighbourliness trong tiếng Việt

neighbourliness

Noun Uncountable

neighbourliness (Noun Uncountable)

/nˈeɪbɚəlnzɨz/
/nˈeɪbɚəlnzɨz/
AI

Nghĩa 01

Tính cách thân thiện, sẵn sàng giúp đỡ và quan tâm tới những người hàng xóm trong cộng đồng.

The quality or state of being friendly and helpful to ones neighbors.

Ví dụ
Tình láng giềng là điều cần thiết cho cộng đồng mạnh mẽ như Springfield.Neighbourliness is essential for a strong community like Springfield.
Cô ấy không thể hiện tình láng giềng với hàng xóm mới ở Boston.She does not show neighbourliness towards her new neighbors in Boston.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh