Anh - Việt

Bản dịch của từ Neighbour trong tiếng Việt

neighbour

VerbNoun

neighbour (Verb)

/nˈeibəɹ/
/nˈeibəɹ/
AI

Nghĩa 01

(v) chỉ vị trí của một nơi hoặc vật nằm sát hoặc rất gần nơi hoặc vật khác; ở cạnh bên hoặc liền kề.

of a place or object be situated next to or very near another.

Ví dụ
Nhà của chúng tôi kề nhau, tạo nên cảm giác cộng đồng.Our houses neighbour each other, fostering a sense of community.
Hai trường học kề cạnh một công viên, tạo môi trường yên bình.The two schools neighbour a park, providing a peaceful environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

neighbour (Noun)

/nˈeibəɹ/
/nˈeibəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người sống ngay cạnh nhà hoặc sống rất gần người nói hoặc người đang được nhắc tới.

A person living next door to or very near to the speaker or person referred to.

Ví dụ
Hàng xóm của tôi, John, rất thân thiện.My neighbour, John, is very friendly.
Tôi thường mượn đường từ hàng xóm.I often borrow sugar from my neighbour.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của neighbour (Noun)

SingularPlural

neighbour

neighbours

Kết hợp từ của neighbour (Noun)

ADJECTIVE + neighbourPHRASESVERB + neighbour/neighborneighbour/neighbor + NOUNneighbour/neighbor + VERB
Kết hợp từ của neighbour
Collocation
Ví dụ

hàng xóm mạnh mẽ

powerful neighbour

Sống kế bên một người hàng xóm mạnh mẽ có thể làm người ta sợ hãi.

Living next to a powerful neighbour can be intimidating.

hàng xóm phía nam

southern neighbour

Hàng xóm phía Nam của tôi luôn giúp đỡ trong các sự kiện cộng đồng.

My southern neighbour always lends a helping hand in community events.

hàng xóm giàu có

wealthy neighbour

Người hàng xóm giàu có của tôi giúp mua sách cho lớp IELTS của chúng tôi gồm 20 học sinh.

My wealthy neighbour helps with books for our IELTS class of 20 students.

hàng xóm ồn ào

noisy neighbour

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về người hàng xóm ồn ào của tôi, người chơi nhạc lớn vào lúc 8 giờ tối mỗi ngày.

In my IELTS speaking test, I talked about my noisy neighbour who plays loud music at 8 PM every day.

hàng xóm tò mò

nosy neighbour

Người hàng xóm hay thăm dò thường hỏi về gia đình tôi khi luyện nói IELTS.

The nosy neighbour often asks about my family during IELTS speaking practice.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh