Bản dịch của từ Neodymium trong tiếng Việt

Neodymium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neodymium(Noun)

nioʊdˈɪmiəm
nioʊdˈɪmiəm
01

Neodymium là một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 60, là kim loại màu trắng bạc thuộc nhóm lanthanoid. Neodymium thường được dùng trong hợp kim (ví dụ misch metal), và các hợp chất của nó dùng để tạo màu cho thủy tinh và gốm sứ.

The chemical element of atomic number 60 a silverywhite metal of the lanthanide series Neodymium is a component of misch metal and some other alloys and its compounds are used in colouring glass and ceramics.

钕是一种银白色金属,属于镧系元素,用于制造合金和染料。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Neodymium (Noun)

SingularPlural

Neodymium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh