Bản dịch của từ Neostigmine trong tiếng Việt

Neostigmine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neostigmine(Noun)

nioʊstˈɪgmin
nioʊstˈɪgmin
01

Neostigmine là một hợp chất tổng hợp có khả năng ức chế enzym cholinesterase, được dùng trong y học để điều trị liệt ruột (ileus), tăng nhãn áp và bệnh nhược cơ (myasthenia gravis).

A synthetic compound with the property of inhibiting cholinesterase used to treat ileus glaucoma and myasthenia gravis.

一种合成化合物,能抑制胆碱酯酶,用于治疗肠梗阻、青光眼和重症肌无力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh