Anh - Việt
net of tax
Noun
net of tax (Noun)
/nˈɛt ˈʌv tˈæks/
/nˈɛt ˈʌv tˈæks/
AI
Nghĩa 01
Thu nhập thực tế mà một cá nhân hoặc doanh nghiệp nhận được, không bao gồm nghĩa vụ thuế.
The effective income that an individual or business receives, excluding tax obligations.
Ví dụ
Thu nhập ròng của John là 50.000 đô la năm ngoái.The net of tax for John was $50,000 last year.
Thu nhập ròng không bao gồm bất kỳ khoản khấu trừ nào cho an sinh xã hội.The net of tax does not include any deductions for social security.
Ví dụ
Số tiền còn lại sau thuế từ lương của John là 3.000 đô la mỗi tháng.The net of tax for John’s salary is $3,000 monthly.
Số tiền còn lại sau thuế không bao gồm bất kỳ khoản khấu trừ nào cho chi phí.The net of tax does not include any deductions for expenses.
Ví dụ
Thu nhập sau thuế của John là 3.000 đô la tháng trước.The net of tax income for John was $3,000 last month.
Các số liệu sau thuế không bao gồm bất kỳ khoản khấu trừ nào khác.The net of tax figures do not include any additional deductions.