Anh - Việt

Bản dịch của từ Net wages trong tiếng Việt

net wages

NounVerb

net wages (Noun)

/nˈɛt wˈeɪdʒəz/
/nˈɛt wˈeɪdʒəz/
AI

Nghĩa 01

Số tiền thực nhận của một người sau khi trừ hết các khoản khấu trừ (thuế, bảo hiểm, đóng góp khác) từ lương gross; tức là số tiền người lao động nhận được vào tay.

the amount of money a person is paid for work after all deductions have been made.

Ví dụ
Lương ròng của John đã tăng sau khi anh ấy thăng chức tháng trước.John's net wages increased after his promotion last month.
Lương ròng của cô ấy không đủ để trang trải tất cả chi phí sinh hoạt.Her net wages do not cover all her living expenses.

net wages (Verb)

/nˈɛt wˈeɪdʒəz/
/nˈɛt wˈeɪdʒəz/
AI

Nghĩa 01

Nhận một số tiền lương nhất định sau khi đã trừ các khoản (thuế, bảo hiểm, khấu trừ khác).

to receive a particular amount as a wage after deductions have been made.

Ví dụ
Công nhân nhận lương ròng sau khi thuế và khấu trừ được trừ đi.Workers receive their net wages after taxes and deductions are taken out.
Nhiều nhân viên không nhận được lương ròng đúng hạn mỗi tháng.Many employees do not receive their net wages on time every month.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh