Bản dịch của từ Netnography trong tiếng Việt

Netnography

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Netnography (Noun)

nˌɛtənɡɹˈæfi
nˌɛtənɡɹˈæfi
01

Nghiên cứu các cộng đồng và văn hóa trực tuyến thông qua phương pháp nhân học.

The study of online communities and cultures through the method of ethnography.

Ví dụ

Netnography helps researchers understand online social behaviors in communities like Reddit.

Netnography giúp các nhà nghiên cứu hiểu hành vi xã hội trực tuyến trên Reddit.

Many experts do not use netnography to study offline social interactions.

Nhiều chuyên gia không sử dụng netnography để nghiên cứu tương tác xã hội ngoại tuyến.

How does netnography reveal trends in online social movements like Black Lives Matter?

Netnography tiết lộ xu hướng trong các phong trào xã hội trực tuyến như Black Lives Matter như thế nào?

Netnography helps understand online communities like Reddit and Facebook groups.

Netnography giúp hiểu các cộng đồng trực tuyến như Reddit và nhóm Facebook.

Netnography does not focus solely on traditional ethnographic methods anymore.

Netnography không chỉ tập trung vào các phương pháp dân tộc học truyền thống nữa.

02

Một hình thức nghiên cứu định tính áp dụng các phương pháp nhân học để nghiên cứu các tương tác xã hội trong các môi trường kỹ thuật số.

A form of qualitative research that adapts ethnographic methods to the study of social interactions in digital environments.

Ví dụ

Netnography helps researchers understand online communities like Reddit and Facebook.

Netnography giúp các nhà nghiên cứu hiểu cộng đồng trực tuyến như Reddit và Facebook.

Many scholars do not use netnography for studying offline social interactions.

Nhiều học giả không sử dụng netnography để nghiên cứu các tương tác xã hội ngoại tuyến.

Is netnography effective for analyzing social trends in digital spaces?

Netnography có hiệu quả trong việc phân tích các xu hướng xã hội trong không gian số không?

Netnography helps researchers understand online communities like Reddit and Facebook.

Netnography giúp các nhà nghiên cứu hiểu các cộng đồng trực tuyến như Reddit và Facebook.

Many researchers do not use netnography for studying offline social interactions.

Nhiều nhà nghiên cứu không sử dụng netnography để nghiên cứu tương tác xã hội ngoại tuyến.

03

Nghiên cứu tập trung vào việc hiểu các hành vi, chuẩn mực và giá trị của các cộng đồng trực tuyến.

Research focused on understanding the behaviors, norms, and values of online communities.

Ví dụ

Netnography helps researchers study online communities like Reddit and Facebook.

Nghiên cứu netnography giúp các nhà nghiên cứu tìm hiểu cộng đồng trực tuyến như Reddit và Facebook.

Netnography does not focus on offline community behaviors and interactions.

Nghiên cứu netnography không tập trung vào hành vi và tương tác cộng đồng ngoại tuyến.

Can netnography reveal the norms of TikTok users effectively?

Liệu nghiên cứu netnography có thể tiết lộ các quy tắc của người dùng TikTok một cách hiệu quả không?

Netnography helps researchers study online community behaviors effectively.

Nghiên cứu netnography giúp các nhà nghiên cứu tìm hiểu hành vi cộng đồng trực tuyến.

Netnography does not replace traditional research methods in social studies.

Nghiên cứu netnography không thay thế các phương pháp nghiên cứu truyền thống.

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/netnography/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Netnography

Không có idiom phù hợp