Bản dịch của từ Neural studies trong tiếng Việt

Neural studies

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neural studies(Phrase)

njˈuːrəl stˈʌdɪz
ˈnʊrəɫ ˈstədiz
01

Các cuộc điều tra về các cơ chế thần kinh cơ bản của việc học, ghi nhớ và các chức năng nhận thức khác.

Investigations into neural mechanisms involved in learning, memory, and other cognitive functions.

关于神经机制在学习、记忆以及其他认知功能中的作用的研究

Ví dụ
02

Nghiên cứu tập trung vào chức năng não bộ và mối liên hệ của nó với các quá trình nhận thức.

The study focuses on the functions of the brain and how it relates to cognitive processes.

这项研究主要关注大脑的功能以及它与认知过程之间的关系。

Ví dụ
03

Các nghiên cứu về hệ thần kinh thường khám phá cấu trúc và chức năng của các neuron hoặc ảnh hưởng của quá trình thần kinh đến hành vi.

Research related to the nervous system generally explores the structure and functions of neurons or how neural processes influence behavior.

与神经系统相关的研究通常探讨神经元的结构和功能,或神经过程如何影响行为。

Ví dụ