neuroscience
neuroscience (Noun)
Nghĩa 01
Ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc, chức năng và hoạt động của hệ thần kinh và não bộ, bao gồm các lĩnh vực như hóa thần kinh, sinh học thần kinh và tâm lý học thực nghiệm.
Any or all of the sciences, such as neurochemistry and experimental psychology, which deal with the structure or function of the nervous system and brain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của neuroscience (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
neuroscience | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Khoa học thần kinh (neuroscience) là lĩnh vực nghiên cứu hệ thần kinh, tập trung vào cấu trúc, chức năng và phát triển của não và các bộ phận khác trong hệ thống thần kinh. Khoa học này tích hợp nhiều ngành khác nhau như sinh học, tâm lý học và hóa học để hiểu rõ hơn về các quá trình thần kinh. Từ này không có sự phân biệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ trong ngữ nghĩa hay cách sử dụng, nhưng có thể có khác biệt nhỏ về cách phát âm.
