Bản dịch của từ Neutropenic trong tiếng Việt
Neutropenic
Adjective

Neutropenic(Adjective)
njˌuːtrəʊpˈɛnɪk
ˌnutroʊˈpɛnɪk
02
Liên quan đến chứng thiếu hụt bạch cầu trung tính, một tình trạng mà trong đó số lượng bạch cầu trung tính trong máu bị thiếu.
Of or relating to neutropenia a condition in which there is a deficiency of neutrophils in the blood
Ví dụ
03
Liên quan đến những bệnh nhân bị giảm bạch cầu trung tính.
Pertaining to patients who are neutropenic
Ví dụ
