Bản dịch của từ Neutropenic trong tiếng Việt

Neutropenic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Neutropenic(Adjective)

njˌuːtrəʊpˈɛnɪk
ˌnutroʊˈpɛnɪk
01

Đặc trưng bởi số lượng bạch cầu trung tính thấp

Characterized by a low count of neutrophils

Ví dụ
02

Liên quan đến chứng thiếu hụt bạch cầu trung tính, một tình trạng mà trong đó số lượng bạch cầu trung tính trong máu bị thiếu.

Of or relating to neutropenia a condition in which there is a deficiency of neutrophils in the blood

Ví dụ
03

Liên quan đến những bệnh nhân bị giảm bạch cầu trung tính.

Pertaining to patients who are neutropenic

Ví dụ