Bản dịch của từ Never forget trong tiếng Việt

Never forget

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Never forget(Phrase)

nˈɛvɐ fˈɔːdʒɪt
ˈnɛvɝ ˈfɔrɡɪt
01

Luôn luôn nhớ về một điều gì đó hoặc một ai đó

To always remember something or someone

Ví dụ
02

Để ghi nhớ điều gì đó vĩnh viễn

To keep something in mind permanently

Ví dụ
03

Không cho phép bản thân quên đi

To not allow oneself to forget

Ví dụ