Bản dịch của từ Newsprint trong tiếng Việt

Newsprint

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newsprint (Noun)

nˈuzpɹɪnt
nˈuzpɹɪnt
01

Giấy in thấm nước giá rẻ, chất lượng thấp được làm từ bột gỗ thô và chủ yếu dùng làm báo.

Cheap lowquality absorbent printing paper made from coarse wood pulp and used chiefly for newspapers.

Ví dụ

The local newspaper is printed on newsprint to save costs.

Báo địa phương được in trên giấy báo để tiết kiệm chi phí.

Newsprint is commonly used for printing newspapers due to its affordability.

Giấy báo thường được sử dụng để in báo vì giá cả phải chăng.

The news agency ordered a large quantity of newsprint for printing.

Hãng tin đặt một lượng lớn giấy báo để in ấn.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Newsprint cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Newsprint

Không có idiom phù hợp