Bản dịch của từ Nighter trong tiếng Việt

Nighter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nighter(Noun)

nˈaɪtɐ
ˈnaɪtɝ
01

Một hoạt động sự kiện hoặc cuộc tụ họp kéo dài suốt đêm hoặc diễn ra vào ban đêm

An event activity or gathering that lasts all night or happens during the night

Ví dụ
02

Một người thức trắng đêm đặc biệt là để làm việc hoặc học tập thường được dùng trong các cụm từ như allnighter

A person who stays up all night especially for work or study often used in phrases such as allnighter

Ví dụ