Bản dịch của từ Nitrosamine trong tiếng Việt

Nitrosamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitrosamine(Noun)

naɪtɹoʊsəmˈin
naɪtɹoʊsəmˈin
01

Một loại hợp chất hoá học có nhóm nitroso (–N–N=O) gắn với hai nhóm hữu cơ. Các nitrosamin thường là chất có khả năng gây ung thư.

A compound containing the groupNNO attached to two organic groups Compounds of this kind are generally carcinogenic.

含有亚硝基(–N–N=O)和两个有机基团的化合物,通常是致癌物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh