Bản dịch của từ Noise-induced trong tiếng Việt

Noise-induced

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Noise-induced(Adjective)

nˈɔɪzɪndjˌuːst
ˈnɔɪzɪnˌdust
01

Đề cập đến các điều kiện hoặc tác động xảy ra do tiếp xúc với mức độ tiếng ồn.

Referring to conditions or effects that occur due to exposure to noise levels

Ví dụ
02

Mô tả các vấn đề sức khỏe hoặc khuyết tật do tiếp xúc với tiếng ồn.

Describing health issues or impairments that are a consequence of noise exposure

Ví dụ
03

Do tiếng ồn gây ra hoặc dẫn đến

Caused by or resulting from noise

Ví dụ