Bản dịch của từ Non-activated trong tiếng Việt
Non-activated
Adjective

Non-activated(Adjective)
nɒnˈæktɪvˌeɪtɪd
nɑˈnæktɪˌveɪtɪd
01
Chưa được kích hoạt, chưa được bật hoặc khởi động.
Not activated not turned on or initiated
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong một trạng thái mà chưa đạt được sự hoạt động hoặc trạng thái vận hành.
In a state where functioning or operational status has not yet been achieved
Ví dụ
