Bản dịch của từ Non-activated trong tiếng Việt

Non-activated

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-activated(Adjective)

nɒnˈæktɪvˌeɪtɪd
nɑˈnæktɪˌveɪtɪd
01

Chưa được kích hoạt, chưa được bật hoặc khởi động.

Not activated not turned on or initiated

Ví dụ
02

Đề cập đến điều gì đó vẫn không hoạt động hoặc không phát triển.

Referring to something that remains inactive or dormant

Ví dụ
03

Trong một trạng thái mà chưa đạt được sự hoạt động hoặc trạng thái vận hành.

In a state where functioning or operational status has not yet been achieved

Ví dụ