Bản dịch của từ Non-babysitter trong tiếng Việt

Non-babysitter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-babysitter(Noun)

nˌɒnbˈeɪbɪsˌɪtɐ
ˈnɑnˈbeɪbəˌsɪtɝ
01

Một người không có trách nhiệm trong việc chăm sóc trẻ em.

A person who is not responsible for the care of children

Ví dụ
02

Một người không giữ trẻ.

A person who does not babysit children

Ví dụ
03

Một thuật ngữ dùng để chỉ người né tránh trách nhiệm trong việc chăm sóc trẻ em.

A term used to describe someone who avoids childcare responsibilities

Ví dụ