Bản dịch của từ Non-babysitter trong tiếng Việt
Non-babysitter
Noun [U/C]

Non-babysitter(Noun)
nˌɒnbˈeɪbɪsˌɪtɐ
ˈnɑnˈbeɪbəˌsɪtɝ
01
Một người không có trách nhiệm trong việc chăm sóc trẻ em.
A person who is not responsible for the care of children
Ví dụ
