ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Non-catalysis
Tình trạng hoặc điều kiện mà không xảy ra hoạt động xúc tác
A situation or condition where no catalytic activity takes place.
没有任何催化作用发生的情形或条件。
Nghiên cứu hoặc đánh giá phản ứng mà không có chất xúc tác
Researching or assessing reactions under conditions without a catalyst
在没有催化剂的情况下对反应进行的研究或评估
Quá trình làm chậm lại tốc độ phản ứng hoá học mà không cần tới chất xúc tác
This is the process of slowing down a chemical reaction without using a catalyst.
降低化学反应速率而不使用催化剂的过程