Bản dịch của từ Non-catalysis trong tiếng Việt

Non-catalysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-catalysis(Noun)

nˌɒnkɐtˈæləsˌɪs
ˌnɑnkəˈtæɫəsɪs
01

Một tình huống hoặc điều kiện không xảy ra hoạt động xúc tác nào cả

An unprovoked situation or condition occurs without any catalytic activity.

指没有任何催化作用发生的情形或条件。

Ví dụ
02

Nghiên cứu hoặc đánh giá phản ứng trong điều kiện không có chất xúc tác

Researching or assessing reactions under catalyst-free conditions.

在没有催化剂的情况下对反应进行研究或评估

Ví dụ
03

Quá trình làm chậm tốc độ của phản ứng hoá học mà không cần đến xúc tác

This is the process of slowing down a chemical reaction without the help of a catalyst.

这是一个在不使用催化剂的情况下减缓化学反应速度的过程。

Ví dụ