Bản dịch của từ Non conform trong tiếng Việt

Non conform

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non conform(Adjective)

nˈɑnkənfˈɔɹm
nˈɑnkənfˈɔɹm
01

Không tuân theo chuẩn mực hoặc quy tắc được chấp nhận, đặc biệt về ngôn ngữ; không đúng ngữ pháp hoặc bất quy tắc trong cách dùng ngôn ngữ.

Not conforming to accepted or established standards, especially in relation to language; ungrammatical.

Ví dụ
02

Không tuân theo phong tục, quy tắc hoặc luật lệ đang thịnh hành; khác biệt, lệch khỏi chuẩn mực xã hội.

Not conforming to prevailing customs or laws; deviant.

Ví dụ

Non conform(Verb)

nˈɑnkənfˈɔɹm
nˈɑnkənfˈɔɹm
01

Không tuân theo những tiêu chuẩn, quy tắc hoặc phong tục được chấp nhận; không thích nghi/không ăn khớp với chuẩn mực chung.

Fail to conform to accepted or established standards.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh