Bản dịch của từ Non-elimination format trong tiếng Việt

Non-elimination format

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-elimination format(Noun)

nˌɒnɪlˌɪmɪnˈeɪʃən fˈɔːmæt
ˌnɑnəˌɫɪməˈneɪʃən ˈfɔrˌmæt
01

Trong các cuộc thi, định dạng không loại trừ cho phép người tham gia tiếp tục bất kể hiệu suất của họ trong một số giai đoạn nhất định.

In competitions a nonelimination format allows participants to continue regardless of performance in certain phases

Ví dụ
02

Một định dạng không loại trừ một số yếu tố khỏi sự xem xét.

A format which does not eliminate certain elements from consideration

Ví dụ
03

Một cấu trúc hoặc cách sắp xếp giữ cho tất cả các lựa chọn hoặc yếu tố luôn hoạt động.

A structure or arrangement that keeps all options or elements active

Ví dụ