Bản dịch của từ Non-government pay rate trong tiếng Việt

Non-government pay rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-government pay rate(Noun)

nˌɒnɡˈʌvənmənt pˈeɪ rˈeɪt
nɑnˈɡəvɝnmənt ˈpeɪ ˈreɪt
01

Một mức phí được các tổ chức không liên quan đến chính phủ đưa ra

Payment rates are set by independent organizations outside of the government.

支付比例由非政府关联机构设定。

Ví dụ
02

Mức đền bù được đề nghị cho một vị trí không thuộc ảnh hưởng của chính phủ

Compensation for an unaffected position by the government

提供的补偿金额,适用于那些不受政府影响的职位

Ví dụ
03

Mức lương hoặc tiền công do tiêu chuẩn của khu vực tư nhân quy định

The salary or wages are determined based on private sector standards.

工资或报酬根据私营部门的标准来确定。

Ví dụ