Bản dịch của từ Non-living environment trong tiếng Việt

Non-living environment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-living environment(Noun)

nˈɒnlaɪvɪŋ ɛnvˈaɪərənmənt
ˈnɑnˈɫaɪvɪŋ ɑnˈvaɪrənmənt
01

Các yếu tố của môi trường không bị ảnh hưởng bởi sự tồn tại của các sinh vật sống

Environmental factors are not affected by the presence of living organisms.

环境的因素不会受到生物存在的影响。

Ví dụ
02

Môi trường vật lý mà sinh vật sống gồm tất cả các yếu tố phi sinh học.

The physical environment of a living organism, including all the non-living elements.

环境指的是生物的物理环境,包括所有的非生物因素。

Ví dụ
03

Trong sinh thái học, các thành phần vật lý không còn sống như không khí, nước và đất.

In ecology, non-living physical components such as air, water, and soil.

在生态学中,指的是那些非生命的物质,比如空气、水和土壤。

Ví dụ