Bản dịch của từ Non-medicinal biology trong tiếng Việt

Non-medicinal biology

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-medicinal biology(Noun)

nˌɒnmɪdˈɪsɪnəl baɪˈɒlədʒi
nɑnməˈdɪsənəɫ baɪˈɑɫədʒi
01

Lĩnh vực nghiên cứu sinh học tập trung vào các khía cạnh phi y học của các hệ sinh thái sống

The field of biological research focuses on the non-medical aspects of living systems.

生物学研究领域主要关注生命系统的非医疗方面。

Ví dụ
02

Nghiên cứu các hiện tượng sinh học ngoài lĩnh vực y học

Research of biological phenomena outside the medical context.

研究医学之外的生物现象。

Ví dụ
03

Một lĩnh vực sinh học nghiên cứu các quá trình sinh học và sinh vật không liên quan đến ứng dụng y học.

A branch of biology that studies biological processes and organisms not related to medical applications.

这是生物学的一个分支,主要研究不涉及药用的生物过程和生命体。

Ví dụ