Bản dịch của từ Non-nautical education trong tiếng Việt
Non-nautical education
Noun [U/C]

Non-nautical education(Noun)
nˌɒnnˈɔːtɪkəl ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˌnɑnˈnɔtɪkəɫ ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01
Hướng dẫn trong các môn học không liên quan đến điều hướng hoặc quản lý tàu.
Instruction in subjects other than those pertaining to navigation or ship management
Ví dụ
02
Giáo dục không liên quan đến các hoạt động hàng hải hoặc biển cả.
Education that is not related to nautical or maritime activities
Ví dụ
