Bản dịch của từ Non-nautical education trong tiếng Việt

Non-nautical education

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-nautical education(Noun)

nˌɒnnˈɔːtɪkəl ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˌnɑnˈnɔtɪkəɫ ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Hướng dẫn trong các môn học không liên quan đến điều hướng hoặc quản lý tàu.

Instruction in subjects other than those pertaining to navigation or ship management

Ví dụ
02

Giáo dục không liên quan đến các hoạt động hàng hải hoặc biển cả.

Education that is not related to nautical or maritime activities

Ví dụ
03

Đào tạo không bao gồm kỹ năng hàng hải và tập trung vào các lĩnh vực kiến thức khác.

Training that excludes nautical skills and focuses on other fields of knowledge

Ví dụ