Anh - Việt

Bản dịch của từ Non-parametric test trong tiếng Việt

non-parametric test

Noun

non-parametric test (Noun)

/nˌɑnpˌɑɹmˈɛtɹək tˈɛst/
/nˌɑnpˌɑɹmˈɛtɹək tˈɛst/
AI

Nghĩa 01

Một bài kiểm tra thống kê không giả định một phân phối cụ thể cho dữ liệu.

A statistical test that does not assume a specific distribution for the data.

Ví dụ
Một bài kiểm tra không tham số hữu ích cho việc phân tích dữ liệu khảo sát xã hội.A non-parametric test is useful for analyzing social survey data.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng bài kiểm tra không tham số trong phân tích của họ.The researchers did not use a non-parametric test in their analysis.

Nghĩa 02

Một phương pháp được sử dụng để phân tích dữ liệu không phân phối bình thường.

A method used to analyze data that is not normally distributed.

Ví dụ
Phép thử phi tham số cho thấy kết quả đáng kể trong khảo sát xã hội.The non-parametric test showed significant results in the social survey.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng phép thử phi tham số cho dữ liệu này.The researchers did not use a non-parametric test for this data.

Nghĩa 03

Các bài kiểm tra so sánh các trung vị hoặc hạng thay vì trung bình.

Tests that compare medians or ranks rather than means.

Ví dụ
Một bài kiểm tra phi tham số đo lường sở thích cộng đồng trong khảo sát.A non-parametric test measures community preferences in the survey.
Các nhà nghiên cứu đã không sử dụng bài kiểm tra phi tham số cho phân tích dữ liệu này.Researchers did not use a non-parametric test for this data analysis.