Bản dịch của từ Non-parametric test trong tiếng Việt
Non-parametric test
Noun [U/C]

Non-parametric test(Noun)
nˌɑnpˌɑɹmˈɛtɹək tˈɛst
nˌɑnpˌɑɹmˈɛtɹək tˈɛst
Ví dụ
02
Một bài kiểm tra thống kê không yêu cầu giả định về phân phối của dữ liệu.
A statistical test does not assume a specific distribution for the data.
一种不假设数据特定分布的统计检验方法。
Ví dụ
03
Các kiểm nghiệm so sánh trung vị hoặc xếp hạng chứ không phải trung bình.
Tests compare medians or ranks instead of averages.
比较中位数或排名而非平均数的检测方法。
Ví dụ
