Bản dịch của từ Non-participant observation trong tiếng Việt

Non-participant observation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-participant observation(Noun)

nɒnpɑːtˈɪsɪpənt ˌɒbzəvˈeɪʃən
nɑnpɑrˈtɪsəpənt ˌɑbzɝˈveɪʃən
01

Phương pháp nghiên cứu mà người quan sát không tham gia vào hoạt động của những người được nghiên cứu.

A research method where the observer does not interact with the participants being studied.

一种研究方法,观察者不直接参与被研究的对象

Ví dụ
02

Quan sát được thực hiện mà người nghiên cứu không tham gia trực tiếp vào các hoạt động đang được quan sát.

Observation is carried out without the active involvement of the researcher in the observed activities.

观察是在研究人员不直接参与观察活动的情况下进行的。

Ví dụ
03

Một kỹ thuật trong nghiên cứu định tính, trong đó người quan sát giữ khoảng cách và ghi lại dữ liệu mà không tương tác.

This is a qualitative research technique where the observer remains detached and records data without engaging or interacting.

这是一种定性研究中的技巧,观察者保持中立,不与被观察者互动,只负责记录数据。

Ví dụ