Bản dịch của từ Researcher trong tiếng Việt

Researcher

NounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Researcher (Noun)

ɹˈisɚtʃɚz
ɹˈisɚtʃɚz
01

Người nghiên cứu một chủ đề một cách chi tiết, thường để khám phá thông tin mới hoặc kiểm chứng lý thuyết mới.

People who study a subject in detail especially in order to discover new information or test new theories.

researcher
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Researcher (Noun)

rɪsˈɜːtʃəz
rɪˈsɝtʃɝz
01

Một người tìm kiếm tri thức thông qua việc học tập, thực nghiệm hoặc quan sát.

A person who seeks knowledge through study experimentation or observation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cá nhân tham gia vào việc điều tra có hệ thống để xác định các sự kiện hoặc nguyên tắc.

An individual engaged in systematic investigation to establish facts or principles

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một người tiến hành nghiên cứu học thuật hoặc điều tra thực địa.

A person who conducts academic or field investigation

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ