Bản dịch của từ Non-technical job trong tiếng Việt

Non-technical job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-technical job(Phrase)

nˌɒntˈɛknɪkəl dʒˈɒb
nɑnˈtɛknɪkəɫ ˈdʒɑb
01

Các vị trí hoặc vai trò không yêu cầu chuyên môn kỹ thuật hay trình độ học vấn cao cấp.

Positions or roles that do not demand technical expertise or advanced education

Ví dụ
02

Việc làm thường liên quan đến các công việc hoặc vai trò đơn giản dễ tiếp cận với một số lượng lớn người.

Employment that generally involves routine tasks or roles accessible to a wider range of individuals

Ví dụ
03

Một công việc không yêu cầu kiến thức hoặc kỹ năng chuyên môn trong một lĩnh vực cụ thể.

A job that does not require specialized knowledge or skills in a particular field

Ví dụ