Bản dịch của từ Noncentralization trong tiếng Việt
Noncentralization
Noun [U/C]

Noncentralization(Noun)
nˌɒnsɛntrəlaɪzˈeɪʃən
ˌnɑnˌsɛntrəɫɪˈzeɪʃən
01
Tình trạng không tập trung hoặc phân quyền
The state of being decentralized or not centralized
Ví dụ
02
Một khái niệm trong quản trị, nơi việc ra quyết định được phân bổ ở nhiều cấp độ hoặc vị trí khác nhau.
A concept in governance where decisionmaking is dispersed throughout various levels or locations
Ví dụ
03
Quá trình phân quyền từ một cơ quan trung ương.
The process of distributing authority away from a central authority
Ví dụ
