ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Noncombative
Đặc trưng bởi việc từ chối tham gia vào chiến đấu hoặc xung đột.
Characterized by a refusal to engage in combat or conflict
Không thích đánh nhau hay cãi cọ.
Not inclined to fight or argue
Hòa bình hoặc tránh xung đột
Peaceful or avoiding confrontation