Anh - Việt
nonprofit organization
Noun
nonprofit organization (Noun)
/nɑnpɹˈɑfət ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
/nɑnpɹˈɑfət ˌɔɹɡənəzˈeɪʃən/
AI
Ví dụ
Tổ chức phi lợi nhuận giúp người vô gia cư tìm nơi trú ẩn và thức ăn.The nonprofit organization helps homeless people find shelter and food.
Tổ chức phi lợi nhuận không tập trung vào việc kiếm tiền.The nonprofit organization does not focus on making money.
Nghĩa 02
Một loại tổ chức sử dụng doanh thu dư thừa của mình để đạt được mục đích hoặc sứ mệnh của mình thay vì phân phối thu nhập cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.
A type of organization that uses its surplus revenues to further achieve its purpose or mission rather than distributing its income to shareholders or owners.
Ví dụ
Tổ chức phi lợi nhuận đã giúp 200 gia đình cần hỗ trợ năm ngoái.The nonprofit organization helped 200 families in need last year.
Tổ chức phi lợi nhuận không tập trung vào việc tạo ra lợi nhuận.The nonprofit organization does not focus on making profits.
Ví dụ
Tổ chức phi lợi nhuận đã giúp 200 gia đình trong chiến dịch thực phẩm.The nonprofit organization helped 200 families during the recent food drive.
Nhiều người không biết về các tổ chức phi lợi nhuận địa phương trong khu vực của họ.Many people do not know about local nonprofit organizations in their area.
Từ tiếng Việt gần nghĩa