Bản dịch của từ Notarization trong tiếng Việt

Notarization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notarization(Noun)

nˌoʊtəɹəzətˈeɪʃən
nˌoʊtəɹəzətˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình chứng thực một văn bản, tức là ghi dấu, ký và đóng dấu xác nhận của công chứng viên trực tiếp lên văn bản hoặc dưới dạng giấy chứng nhận để xác nhận tính hợp lệ của tài liệu.

The action or process of notarizing a document a record of this as stamped and signed by a notary directly on a document or in the form of a certificate.

公证文件的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh